Vòng hoa tiếng Pháp là gì?
"vòng hoa" trong tiếng Pháp là couronne (danh từ).
couronne Danh từ · giống cái
/ku.ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng, vành.
- Couronne de fleurs d'oranger vòng hoa cam (đội lên đầu cô dâu)
- Couronne mortuaire vòng hoa tang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vòng hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vòng hoa tiếng Pháp là gì?
"vòng hoa" trong tiếng Pháp là couronne (danh từ).