Vòng đi tiếng Pháp là gì?
"vòng đi" trong tiếng Pháp là tournée (danh từ).
tournée Danh từ · giống cái
/tuʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng đi.
- Tournée électorale vòng đi tranh cử
- Le docteur faisait une tournée de visites bác sĩ đi một vòng thăm bệnh
Câu hỏi thường gặp
Vòng đi tiếng Pháp là gì?
"vòng đi" trong tiếng Pháp là tournée (danh từ).