Vải liệm tiếng Pháp là gì?
"vải liệm" trong tiếng Pháp là linceul (danh từ), suaire (danh từ).
linceul Danh từ · giống đực
/lɛ̃.sœl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải liệm.
suaire Danh từ · giống đực
/sɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải liệm.
Câu hỏi thường gặp
Vải liệm tiếng Pháp là gì?
"vải liệm" trong tiếng Pháp là linceul (danh từ), suaire (danh từ).