linceul
danh từ giống đực (m)
/lɛ̃.sœl/ giọng máy của trình duyệt
linceul nghĩa là vải liệm, lớp phủ.
Nghĩa của linceul
Danh từ · giống đực
- Vải liệm.
- Lớp phủ.
- Terre portant un linceul de neigeđất có một lớp tuyết phủ
Dạng từ của linceul
Đi với mạo từ: un linceul · le linceul
| Số nhiều | linceuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linceul
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shroud; bedsheet
Câu hỏi thường gặp
linceul nghĩa là gì?
linceul (danh từ) nghĩa là vải liệm, lớp phủ.
linceul phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linceul (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.sœl/.
linceul là giống đực hay giống cái?
linceul là danh từ giống đực (dùng với un, le).