suaire
danh từ giống đực (m)
/sɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
suaire nghĩa là vải liệm.
Nghĩa của suaire
Danh từ · giống đực
- Văn học Vải liệm.
- Sử học Khăn phủ mặt người chết.
- saint suairevải liệm Giê-su
Dạng từ của suaire
Đi với mạo từ: un suaire · le suaire
| Số nhiều | suaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shroud
Câu hỏi thường gặp
suaire nghĩa là gì?
suaire (danh từ) nghĩa là vải liệm.
suaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suaire (giọng Pháp chuẩn): /sɥɛʁ/.
suaire là giống đực hay giống cái?
suaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).