suage
danh từ giống đực (m)
/sɥaʒ/ giọng máy của trình duyệt
suage nghĩa là bọt củi, đoạn chân vuông.
Nghĩa của suage
Danh từ · giống đực
- Bọt củi (sùi ra ở đầu que củi đang cháy).
- Đoạn chân vuông (ở cây đèn).
- Mép (đĩa thiếc).
Dạng từ của suage
Đi với mạo từ: un suage · le suage
| Số nhiều | suages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hem, border of a plate or cup
- Danh từ humidity sweating from something
- Danh từ application of suet or tallow
Câu hỏi thường gặp
suage nghĩa là gì?
suage (danh từ) nghĩa là bọt củi, đoạn chân vuông.
suage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suage (giọng Pháp chuẩn): /sɥaʒ/.
suage là giống đực hay giống cái?
suage là danh từ giống đực (dùng với un, le).