Vôn kế tiếng Pháp là gì?
"vôn kế" trong tiếng Pháp là voltmètre (danh từ).
voltmètre Danh từ · giống đực
/vɔlt.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vôn kế.
- Volmètre à deux échelles von kế hai thang
- Voltmètre à déviation bilatérale von kế có kim dao động hai chiều
Câu hỏi thường gặp
Vôn kế tiếng Pháp là gì?
"vôn kế" trong tiếng Pháp là voltmètre (danh từ).