Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 75
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 75/83
- xét lại
- xét nghiệm
- xê dịch
- xì gà
- xìn
- xí nghiệp
- xích
- xích chân
- xích gần lại
- xích lại
- xích vĩ
- xích đu
- xích đạo
- xòe
- xòe ra
- xó
- xó xỉnh
- xóa
- xói mòn
- xóm
- xót xa
- xô
- xô nhào
- xô viết
- xô viết hóa
- xôn
- xông khói
- xông mùi
- xông vào
- xù xì
- xúc giác
- xúc phạm
- xúc tu
- xúc tác
- xúc xích
- xúc xích ý
- xúp
- xăm
- xăng
- xăng uyt bít tết
- xăng-đuých
- xơ
- xơ gan
- xơranh
- xưa
- xưng
- xưng tội
- xương
- xương bàn đạp
- xương bánh chè
- xương búa
- xương bả vai
- xương chày
- xương chậu
- xương cá
- xương cánh tay
- xương cụt
- xương hàm
- xương mác
- xương mông
- xương quay
- xương rồng
- xương sên
- xương sườn
- xương sống
- xương thang
- xương trán
- xương trụ
- xương đe
- xương đòn
- xương đùi
- xương ức
- xưởng
- xưởng chụp ảnh
- xưởng cưa
- xưởng in
- xưởng luyện kim
- xưởng làm đồ chì
- xưởng nặn
- xưởng rèn
- xưởng tàu
- xưởng vẽ
- xạ hương
- xảo quyệt
- xảo trá
- xảy ra
- xảy ra đến nơi
- xảy đến
- xấc láo
- xấc xược
- xấp xỉ
- xấu
- xấu hơn
- xấu hổ
- xấu nhất
- xấu xa
- xấu xí
- xấu đi
- xấu đến gớm
- xẹp hơi
- xẻ
- xẻ rãnh
- xẻng
- xếp
- xếp hạng
- xếp lên thuyền
- xếp lên tàu
- xếp quá tải
- xếp thành
- xếp thành từng nhóm
- xếp vào danh sách
- xếp đặt
- xỉ
- xỉu
- xốt
- xổ số
- xứ
- xứ đạo
- xứng đáng
- xử nữ
- xử phạt
- xử trảm
- xử trắng án
- y chứng đau lưng
- y hệt
- y học
- y khoa
- y phục
- y tá
- y tế
- y viện
- yên
- yên cương
- yên lặng
- yên tâm
- yên tĩnh
- yên xe
- yêu
- yêu cầu
- yêu dấu
- yêu hòa bình
- yêu hơn hết
- yêu nước
- yêu quý
- yêu sách
- yêu thuật
- yêu thích
- yêu tinh
- yếm dãi
- yến mạch
- yến tiệc
- yết hầu
- yết thị
- yếu
- yếu tố
- yếu đi
- yểm phép
- yểu
- à
- à sa guise
- á
- á châu
- á kim
- á phiện
- á rập
- ác
- ác dâm
- ác kiến
- ác lắm
- ác mộng
- ác quỷ
- ách
- ái hữu
- ái ngại
- ái thú
- ái tình
- ái vật
- ám sát
- ám tả
- ám ảnh
- án
- án treo
- ánh
- ánh nắng
- ánh phản chiếu
- ánh rạng đông
- ánh sáng
- ánh sáng lờ mờ
- ánh sáng rực rỡ
- ánh xạ
- áo
- áo bờ lu
- áo bờ lu dông
- áo capot
- áo choàng
- áo dài
- áo gi lê
- áo giáp
- áo gửi
- áo khoác