Áo choàng tiếng Pháp là gì?
"áo choàng" trong tiếng Pháp là cape (danh từ), peignoir (danh từ), manteau (danh từ).
cape Danh từ · giống cái
/kap/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo choàng (không tay).
peignoir Danh từ · giống đực
/pɛ.ɲwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo choàng (mặc khi ở phòng tắm ra, mặc trong nhà khi ngủ dậy...).
manteau Danh từ · giống đực
/mɑ̃.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo khoác.
pardessus Danh từ · giống đực
/paʁ.də.sy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo khoác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áo choàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- cagouleDanh từ · Áo choàng (của thầy tu)
- paletotDanh từ · Áo choàng
- sarrauDanh từ · Áo choàng
- houppelandeDanh từ · Áo choàng, áo huplăng
- cache-poussièreDanh từ · Áo choàng
- simarreDanh từ · Áo choàng
- saut-de-litDanh từ · Áo choàng (mặc lúc ngủ dậy)
- tablierDanh từ · Áo choàng (cài sau lưng)
- douilletteDanh từ · Áo choàng (thầy tu)
Câu hỏi thường gặp
Áo choàng tiếng Pháp là gì?
"áo choàng" trong tiếng Pháp là cape (danh từ), peignoir (danh từ), manteau (danh từ).