peignoir
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛ.ɲwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
peignoir nghĩa là áo choàng.
Nghĩa của peignoir
Danh từ · giống đực
- Áo choàng (mặc khi ở phòng tắm ra, mặc trong nhà khi ngủ dậy...).
Dạng từ của peignoir
Đi với mạo từ: un peignoir · le peignoir
| Số nhiều | peignoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cape (long light clothing used to protect the clothes in e.g. a barber's shop); bathrobe, dressing gown; nightdress
Câu hỏi thường gặp
peignoir nghĩa là gì?
peignoir (danh từ) nghĩa là áo choàng.
peignoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peignoir (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ɲwaʁ/.
peignoir là giống đực hay giống cái?
peignoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).