TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peigner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

peigner nghĩa là chải, chải chuốt.

Nghĩa của peigner

Ngoại động từ

  1. Chải.
    • Peigner ses cheveuxchải tóc
    • peigner la lainechải len
  2. Nghĩa bóng Chải chuốt.
    • Peigner son stylechải chuốt lời văn

Chia động từ peigner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: peignéHiện tại phân từ: peignant

Hiện tại présent

  • je peigne
  • tu peignes
  • il/elle peigne
  • nous peignons
  • vous peignez
  • ils/elles peignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai peigné
  • tu as peigné
  • il/elle a peigné
  • nous avons peigné
  • vous avez peigné
  • ils/elles ont peigné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je peignais
  • tu peignais
  • il/elle peignait
  • nous peignions
  • vous peigniez
  • ils/elles peignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je peignerai
  • tu peigneras
  • il/elle peignera
  • nous peignerons
  • vous peignerez
  • ils/elles peigneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je peignerais
  • tu peignerais
  • il/elle peignerait
  • nous peignerions
  • vous peigneriez
  • ils/elles peigneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je peigne
  • que tu peignes
  • qu'il/elle peigne
  • que nous peignions
  • que vous peigniez
  • qu'ils/elles peignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je peignai
  • tu peignas
  • il/elle peigna
  • nous peignâmes
  • vous peignâtes
  • ils/elles peignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • peigne (tu)
  • peignons (nous)
  • peignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peigner

Trái nghĩa

Câu ví dụ với peigner

  • Je me peigne les cheveux. Tôi đang chải tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14018958
  • Où est mon peigne ? Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3627998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to comb

Câu hỏi thường gặp

peigner nghĩa là gì?

peigner (ngoại động từ) nghĩa là chải, chải chuốt.

peigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peigner (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ɲe/.

Chia động từ peigner ở thì hiện tại thế nào?

je peigne, tu peignes, il/elle peigne, nous peignons, vous peignez, ils/elles peignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.