cache-poussière
danh từ giống đực (m)
/kaʃ.pu.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cache-poussière nghĩa là áo choàng.
Nghĩa của cache-poussière
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Áo choàng.
Dạng từ của cache-poussière
Đi với mạo từ: un cache-poussière · le cache-poussière
Câu hỏi thường gặp
cache-poussière nghĩa là gì?
cache-poussière (danh từ) nghĩa là áo choàng.
cache-poussière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cache-poussière (giọng Pháp chuẩn): /kaʃ.pu.sjɛʁ/.
cache-poussière là giống đực hay giống cái?
cache-poussière là danh từ giống đực (dùng với un, le).