cache-pot
danh từ giống đực (m)
/kaʃ.po/ giọng máy của trình duyệt
cache-pot nghĩa là bao che chậu hoa.
Nghĩa của cache-pot
Danh từ · giống đực
- Bao che chậu hoa (hoặc chậu đẹp bọc ngoài một chậu xấu).
- à cache-potlậu
- Vendre à cache-potbán lậu (rượu)
Dạng từ của cache-pot
Đi với mạo từ: un cache-pot · le cache-pot
| Số nhiều | cache-pots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cache-pot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cachepot
Câu hỏi thường gặp
cache-pot nghĩa là gì?
cache-pot (danh từ) nghĩa là bao che chậu hoa.
cache-pot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cache-pot (giọng Pháp chuẩn): /kaʃ.po/.
cache-pot là giống đực hay giống cái?
cache-pot là danh từ giống đực (dùng với un, le).