cache-nez
danh từ giống đực (m)
/kaʃ.ne/ giọng máy của trình duyệt
cache-nez nghĩa là khăn che nửa mặt.
Nghĩa của cache-nez
Danh từ · giống đực
- Khăn che nửa mặt.
Dạng từ của cache-nez
Đi với mạo từ: un cache-nez · le cache-nez
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scarf, muffler
Câu hỏi thường gặp
cache-nez nghĩa là gì?
cache-nez (danh từ) nghĩa là khăn che nửa mặt.
cache-nez phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cache-nez (giọng Pháp chuẩn): /kaʃ.ne/.
cache-nez là giống đực hay giống cái?
cache-nez là danh từ giống đực (dùng với un, le).