cache-misère
danh từ giống đực (m)
/kaʃ.mi.zɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cache-misère nghĩa là áo trùm ngoài.
Nghĩa của cache-misère
Danh từ · giống đực
- Thông tục Áo trùm ngoài (để che áo rách).
Dạng từ của cache-misère
Đi với mạo từ: un cache-misère · le cache-misère
| Số nhiều | cache-misères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cache-misère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outer garment that is used to hide dilapidated clothes; anything that is used to disguise a poor state of affairs; a Potemkin village
Câu hỏi thường gặp
cache-misère nghĩa là gì?
cache-misère (danh từ) nghĩa là áo trùm ngoài.
cache-misère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cache-misère (giọng Pháp chuẩn): /kaʃ.mi.zɛʁ/.
cache-misère là giống đực hay giống cái?
cache-misère là danh từ giống đực (dùng với un, le).