cache-col
danh từ giống đực (m)
/kaʃ.kɔl/ giọng máy của trình duyệt
cache-col nghĩa là khăn quàng cổ.
Nghĩa của cache-col
Danh từ · giống đực
- Khăn quàng cổ.
Dạng từ của cache-col
Đi với mạo từ: un cache-col · le cache-col
| Số nhiều | cache-cols |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cache-col
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muffler; scarf
Câu hỏi thường gặp
cache-col nghĩa là gì?
cache-col (danh từ) nghĩa là khăn quàng cổ.
cache-col phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cache-col (giọng Pháp chuẩn): /kaʃ.kɔl/.
cache-col là giống đực hay giống cái?
cache-col là danh từ giống đực (dùng với un, le).