cagoule
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.ɡul/ giọng máy của trình duyệt
cagoule nghĩa là áo choàng.
Nghĩa của cagoule
Danh từ · giống cái
- Áo choàng (của thầy tu).
- Mũ chụp chỉ để hở mắt.
Dạng từ của cagoule
Đi với mạo từ: une cagoule · la cagoule
| Số nhiều | cagoules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagoule
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowl; balaclava
Câu hỏi thường gặp
cagoule nghĩa là gì?
cagoule (danh từ) nghĩa là áo choàng.
cagoule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cagoule (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɡul/.
cagoule là giống đực hay giống cái?
cagoule là danh từ giống cái (dùng với une, la).