cahier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.je/ giọng máy của trình duyệt
cahier nghĩa là quyển vở, tay, tập.
Nghĩa của cahier
Danh từ · giống đực
- Quyển vở.
- Ngành in Tay, tập.
- Thường số nhiều Tập san.
- Les cahiers du communismetập san chủ nghĩa cộng sản
- Sử học Tập điều trần (dâng lên vua).
Dạng từ của cahier
Đi với mạo từ: un cahier · le cahier
| Số nhiều | cahiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cahier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ notebook, exercise book; quire
Câu hỏi thường gặp
cahier nghĩa là gì?
cahier (danh từ) nghĩa là quyển vở, tay, tập.
cahier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cahier (giọng Pháp chuẩn): /ka.je/.
cahier là giống đực hay giống cái?
cahier là danh từ giống đực (dùng với un, le).