Yêu quý tiếng Pháp là gì?
"yêu quý" trong tiếng Pháp là bien-aimé (tính từ), chéri (tính từ).
bien-aimé Tính từ
/bjɛ̃.e.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu quý, cưng.
- Un fils bien-aimé đứa con cưng
chéri Tính từ
/ʃe.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu dấu, âu yếm.
- Enfant chéri con yêu dấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yêu quý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Yêu quý tiếng Pháp là gì?
"yêu quý" trong tiếng Pháp là bien-aimé (tính từ), chéri (tính từ).