trésor
trésor nghĩa là châu báu, kho của.
Nghĩa của trésor
Danh từ · giống đực
- Của cải, châu báu; kho của.
- Les trésors du richecủa cải của nhà giàu
- Garder son trésorgiữ kho của của mình
- Kho tàng, kho.
- Découvrir un trésorkhám phá ra một kho tàng
- Un trésor de connaissancemột kho kiến thức
- Vật quý; người yêu quý
- La mère tremble pour son trésorngười mẹ lo sợ cho đứa con yêu quý của bà
- Trésor Ngân khố, kho bạc
- Trésor publicNgân khố, kho bạc
Dạng từ của trésor
Đi với mạo từ: un trésor · le trésor
| Số nhiều | Trésors |
Họ từ của trésor
Câu ví dụ với trésor
- On dit qu'il y a des trésors cachés là-bas. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1492725
- D'après la rumeur il y aurait des trésors cachés là-bas. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treasure (valuables); treasure (any single thing one values greatly); treasure (term of endearment); treasury
- Danh từ Treasury (government department)
Câu hỏi thường gặp
trésor nghĩa là gì?
trésor (danh từ) nghĩa là châu báu, kho của.
trésor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trésor (giọng Pháp chuẩn): /tʁe.zɔʁ/.
trésor là giống đực hay giống cái?
trésor là danh từ giống đực (dùng với un, le).