chéri
chéri nghĩa là yêu dấu, âu yếm, người yêu dấu.
Nghĩa của chéri
Tính từ
- Yêu dấu, âu yếm.
- Enfant chéricon yêu dấu
Danh từ · giống đực
- Người yêu dấu.
Dạng từ của chéri
| Số nhiều | chéris |
| Giống cái | chérie |
| Giống cái số nhiều | chéries |
Câu ví dụ với chéri
- Chéri, quelle heure est-il ? Cưng ơi, mấy giờ rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cherished; beloved
- Danh từ dear, darling, honey, sweetheart
- Danh từ Shar (shari'a)
Câu hỏi thường gặp
chéri nghĩa là gì?
chéri (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu dấu, âu yếm, người yêu dấu.
chéri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chéri (giọng Pháp chuẩn): /ʃe.ʁi/.