Ái ngại tiếng Pháp là gì?
"ái ngại" trong tiếng Pháp là plaindre (ngoại động từ).
plaindre Ngoại động từ
/plɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương xót, ái ngại, phàn nàn cho.
- Plaindre les malheureux thương xót những người bất hạnh
- Plaindre le sort de quelqu'un phàn nàn cho số phận của ai
Câu hỏi thường gặp
Ái ngại tiếng Pháp là gì?
"ái ngại" trong tiếng Pháp là plaindre (ngoại động từ).