TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plaindre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/plɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

plaindre nghĩa là thương xót, ái ngại, than vãn, rên rỉ.

Nghĩa của plaindre

Ngoại động từ

  1. Thương xót, ái ngại, phàn nàn cho.
    • Plaindre les malheureuxthương xót những người bất hạnh
    • Plaindre le sort de quelqu'unphàn nàn cho số phận của ai

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Than vãn, rên rỉ.
    • Malade qui ne fait que plaindrengười bệnh chỉ rên rỉ

Chia động từ plaindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: plaintHiện tại phân từ: plaignant

Hiện tại présent

  • je plains
  • tu plains
  • il/elle plaint
  • nous plaignons
  • vous plaignez
  • ils/elles plaignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai plaint
  • tu as plaint
  • il/elle a plaint
  • nous avons plaint
  • vous avez plaint
  • ils/elles ont plaint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je plaignais
  • tu plaignais
  • il/elle plaignait
  • nous plaignions
  • vous plaigniez
  • ils/elles plaignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plaindrai
  • tu plaindras
  • il/elle plaindra
  • nous plaindrons
  • vous plaindrez
  • ils/elles plaindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je plaindrais
  • tu plaindrais
  • il/elle plaindrait
  • nous plaindrions
  • vous plaindriez
  • ils/elles plaindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je plaigne
  • que tu plaignes
  • qu'il/elle plaigne
  • que nous plaignions
  • que vous plaigniez
  • qu'ils/elles plaignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je plaignis
  • tu plaignis
  • il/elle plaignit
  • nous plaignîmes
  • vous plaignîtes
  • ils/elles plaignirent

Mệnh lệnh impératif

  • plains (tu)
  • plaignons (nous)
  • plaignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với plaindre

  • être à plaindre — đáng thương
  • ne pas plaindre sa peine — làm việc hăng say

Câu ví dụ với plaindre

  • Je ne veux plus t'entendre te plaindre. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #3932
  • Tu ne devrais pas avoir de motif de te plaindre. Bạn không nên phàn nàn về điều gì mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477963
  • Comment ose-t-il se plaindre ? Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482066
  • Tout ce que tu fais c'est de te plaindre ! Bạn chỉ toàn than phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4868431
  • Tout ce que vous faites c'est de vous plaindre ! Bạn chỉ toàn than phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4868432
  • Dès qu'il ouvre la bouche, c'est pour se plaindre. Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132015
  • Elle se plaint toujours de son travail. Cô ta luôn phàn nàn về công việc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #539804
  • Les gens se plaignent souvent du temps. Mọi người thường phàn nàn về thời tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pity; to complain

Câu hỏi thường gặp

plaindre nghĩa là gì?

plaindre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thương xót, ái ngại, than vãn, rên rỉ.

plaindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaindre (giọng Pháp chuẩn): /plɛ̃dʁ/.

Chia động từ plaindre ở thì hiện tại thế nào?

je plains, tu plains, il/elle plaint, nous plaignons, vous plaignez, ils/elles plaignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.