Yên tâm tiếng Pháp là gì?
"yên tâm" trong tiếng Pháp là rassuré (tính từ).
rassuré Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yên lòng, yên tâm.
- J'étais rassuré d'entendre qu'il était en sécurité. Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yên tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Yên tâm tiếng Pháp là gì?
"yên tâm" trong tiếng Pháp là rassuré (tính từ).