Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 77
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 77/83
- đi ra
- đi ra ngoài
- đi rong
- đi sông
- đi săn
- đi theo
- đi theo áp tải
- đi thuyền
- đi thăm
- đi tiêu
- đi tiểu
- đi trước
- đi trệch đường
- đi tuần
- đi tuần tra
- đi vào
- đi văng
- đi vơ vẩn
- đi vắng
- đi xa
- đi xe đạp
- đi xuống
- đi đi lại lại
- đi đường
- đi đại tiện
- đi đến
- đi đời
- đi ỉa
- đinamit
- đinh
- đinh ba
- đinh ghim
- đinh thúc ngựa
- đinh vít
- đinh ốc
- điên
- điên rồ
- điên tiết
- điên điên
- điêu khắc
- điếc
- điếu
- điếu thuốc lá
- điếu tẩu
- điền vào
- điều
- điều an ủi
- điều bí mật
- điều bất bình thường
- điều bất lợi
- điều bất ngờ
- điều bất tiện
- điều bất trắc
- điều bực mình
- điều chính trực
- điều chỉ dẫn
- điều chỉnh
- điều cần
- điều cần thiết
- điều dại dột
- điều dị thường
- điều gì
- điều gợi ý
- điều ham mê
- điều hoà
- điều huyền bí
- điều huyền diệu
- điều hổ thẹn
- điều hớ
- điều hợp
- điều khiển
- điều khiển bằng tay
- điều khiển học
- điều khiển từ xa
- điều khoản
- điều khoản thỏa thuận
- điều khác thường
- điều không may
- điều khẩn cấp
- điều kiện
- điều kỳ diệu
- điều làm vững lòng
- điều lý thú
- điều lăng nhục
- điều lương thiện
- điều lạ lùng
- điều lạ thường
- điều lệ
- điều mong muốn
- điều mập mờ
- điều nghịch thường
- điều ngu ngốc
- điều này
- điều phi lý
- điều phát hiện
- điều phối
- điều quan trọng
- điều rủi ro
- điều sai
- điều sai lầm
- điều siêu tự nhiên
- điều thiện
- điều thuật lại
- điều thần bí
- điều thần diệu
- điều tiêu
- điều tra
- điều trái
- điều trái ngược
- điều trị
- điều tuyệt đối
- điều tưởng tượng
- điều tầm bậy
- điều tốt
- điều tốt hơn
- điều vô lý
- điều xác thực
- điều xấu hổ
- điều ác
- điều ám muội
- điều ám ảnh
- điều đáng tiếc
- điều đã thỏa thuận
- điều đình
- điều đó
- điều đùa chơi
- điều đề xuất
- điều độ
- điều ước
- điều ước ao
- điều ước mong
- điều ước sơ bộ
- điểm
- điểm biên
- điểm cao nhất
- điểm chí
- điểm chủ yếu
- điểm cận nhật
- điểm cực
- điểm giữa
- điểm không
- điểm phân
- điểm tô
- điểm viễn nhật
- điểm viễn địa
- điểm đen
- điểm đến
- điển hình
- điện
- điện báo
- điện cực
- điện di
- điện giật
- điện học
- điện khí
- điện khí hóa
- điện lực
- điện năng
- điện thoại
- điện thoại di động
- điện thoại thông minh
- điện thư
- điện trở
- điện tâm đồ
- điện tích
- điện tín
- điện tương
- điện từ
- điện từ học
- điện tử
- điện tử học
- điện văn
- điện áp
- điện ảnh
- điệp
- điệp khúc
- điệu
- điệu bộ
- điệu múa
- điệu nhạc
- điệu nhảy
- điệu van
- điệu vũ thoát y
- điệu xuynh
- đo
- đo lít
- đo lường
- đo ván
- đoan trang
- đom đóm
- đon đả
- đong
- đoàn
- đoàn hộ tống
- đoàn kết
- đoàn người
- đoàn thể tôn giáo
- đoàn thủy thủ
- đoàn tàu
- đoàn xe ray