Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 79
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 79/83
- đãi thết
- đè
- đè lên
- đè nát
- đè nặng
- đèn
- đèn biển
- đèn chiếu
- đèn chùm
- đèn chớp
- đèn giao thông
- đèn khò
- đèn lồng
- đèn pha
- đèn pin
- đèn toóc-se
- đèn treo
- đèn xì
- đèn điện
- đèn đường
- đèo
- đê
- đê chắn sóng
- đê hèn
- đê tiện
- đêm
- đêm ngủ
- đêximét
- đình
- đình chiến
- đình công
- đình trệ
- đình tạ
- đình đốn
- đích
- đích thân
- đích thực
- đích xác
- đích đáng
- đính vào
- đít
- đò ngang
- đòi
- đòi hỏi
- đòi hỏi cần phải
- đòi lại
- đòn
- đòn bẩy
- đòn cáng
- đòn gánh
- đòn triêng
- đòn xeo
- đòn đá
- đó
- đó là
- đói
- đón chào
- đón tiếp
- đóng
- đóng băng
- đóng cửa
- đóng dấu vào
- đóng góp
- đóng hòm
- đóng khung
- đóng kiện
- đóng kiện lại
- đóng kín
- đóng lại
- đóng ngắt
- đóng nêm cho chặt
- đóng quân
- đóng thùng lại
- đóng vào
- đóng xuống
- đóng đinh
- đóng đinh câu rút
- đóng đá
- đóng đáy
- đô
- đô hộ
- đô la
- đô thị
- đô thị hóa
- đô vật
- đô đốc
- đôi
- đôi khi
- đôi vợ chồng
- đông
- đông bắc
- đông lại
- đông nam
- đông người qua lại
- đông phương học
- đông đá
- đông đảo
- đõ ong
- đùa
- đùa cợt
- đùi
- đúc tiền
- đúng
- đúng giờ
- đúng là
- đúng lúc
- đúng ngữ pháp
- đúng tiêu chuẩn
- đúng từng chữ
- đúng đắn
- đút
- đăng
- đăng kí
- đăng ký
- đăng ký nhập ngũ
- đăng ten
- đăng-tơ
- đĩ
- đĩ đực
- đĩa
- đĩa hát
- đĩa nhạc
- đĩa than
- đĩa đơn
- đũa
- đũa cả
- đơn
- đơn giản
- đơn giản hóa
- đơn hàng
- đơn khiếu nại
- đơn thức
- đơn vị
- đơn vị từ vựng
- đơn xin
- đơn điệu
- đơn độc
- đưa
- đưa cao lên
- đưa lên
- đưa lại
- đưa ra
- đưa ra tranh cãi
- đưa ra trước
- đưa ra xa
- đưa trở lại
- đưa từ ngoài vào
- đưa vào
- đưa vào bệnh viện
- đưa về
- đưa về dẫn về
- đưa đến
- đưa đến nhà mới
- đương
- đương nhiên
- đương sự
- đương đầu
- đường
- đường băng
- đường bộ
- đường cao tốc
- đường cong
- đường cụt
- đường cực
- đường dẫn
- đường hào
- đường hầm
- đường hẹp
- đường hẻm
- đường hở vải lót
- đường khâu
- đường kính
- đường kẻ
- đường lối
- đường lớn
- đường mòn
- đường một rầy
- đường nhánh
- đường nét
- đường nứt
- đường phân
- đường phố
- đường phố hẹp
- đường phố lớn
- đường ray
- đường sinh
- đường song song
- đường sá
- đường sắt
- đường thắng
- đường tròn
- đường tắt
- đường viền
- đường vòng quanh
- đường đi
- đường đua
- đường đạn
- được
- được bầu ra
- được công nhận