Đình chiến tiếng Pháp là gì?
"đình chiến" trong tiếng Pháp là armistice (danh từ), trêve (danh từ), cessez-le-feu (danh từ).
armistice Danh từ · giống đực
/aʁ.mis.tis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đình chiến.
- Conclure un armistice, signer un armistice ký hiệp ước đình chiến
- Armistice qui suit un cessez-le-feu hiệp ước đình chiến tiếp theo sự ngưng bắn
trêve Danh từ · giống cái
/tʁɛv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tạm đình chiến; cuộc hưu chiến.
- Violer une trêve vi phạm một cuộc hưu chiến
cessez-le-feu Danh từ · giống đực
/sɛ.se.l(ə).fø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngừng chiến.
Xem đầy đủ từ "cessez-le-feu": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Đình chiến tiếng Pháp là gì?
"đình chiến" trong tiếng Pháp là armistice (danh từ), trêve (danh từ), cessez-le-feu (danh từ).