Đòn bẩy tiếng Pháp là gì?
"đòn bẩy" trong tiếng Pháp là levier (danh từ).
levier Danh từ · giống đực
/lə.vje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đòn bẩy, đòn xeo.
- Employer une barre de fer comme levier dùng một thanh sắt làm đòn bẩy
- L'émulation patriotique est un puissant levier (nghĩa bóng) thi đua yêu nước là một đòn bẩy mạnh mẽ
Câu hỏi thường gặp
Đòn bẩy tiếng Pháp là gì?
"đòn bẩy" trong tiếng Pháp là levier (danh từ).