Đũa tiếng Pháp là gì?
"đũa" trong tiếng Pháp là baguette (danh từ).
baguette Danh từ · giống cái
/ba.ɡɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Que, đũa.
- Je mange d'habitude le riz avec des baguettes. Tôi thường ăn cơm bằng đũa.
- En Chine, les gens mangent avec des baguettes. Người ta ăn bằng đũa ở Trung Quốc.
Câu hỏi thường gặp
Đũa tiếng Pháp là gì?
"đũa" trong tiếng Pháp là baguette (danh từ).