Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 82
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 82/83
- đồ thị
- đồ trang hoàng
- đồ trang sức cặp
- đồ trang trí
- đồ trữ sẵn
- đồ tồi
- đồ uống
- đồ vô lại
- đồ vật
- đồ vỡ
- đồ ăn
- đồ đĩ
- đồ đạc
- đồ đạc bàn ghế
- đồ để thay
- đồ đểu
- đồ đệ
- đồ đội đầu
- đồi
- đồi não
- đồi thị
- đồi trụy
- đồn lũy
- đồn điền
- đồng
- đồng bào
- đồng bảng anh
- đồng bộ hóa
- đồng chí
- đồng cảm
- đồng cỏ
- đồng cốt
- đồng euro
- đồng frăng
- đồng hoá
- đồng hóa
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ bấm giờ
- đồng hồ cát
- đồng hồ nước
- đồng hồ quả quít
- đồng hồ reo
- đồng hồ vạn năng
- đồng hồ đeo tay
- đồng lia
- đồng lu y
- đồng lõa
- đồng lầy
- đồng minh
- đồng mác
- đồng mưu
- đồng mỹ
- đồng nghiệp
- đồng nhất
- đồng năm frăng
- đồng pexô
- đồng phạm
- đồng phục
- đồng rupi
- đồng ruộng
- đồng rúp
- đồng silinh
- đồng thanh
- đồng thau
- đồng tiền
- đồng trục
- đồng tâm
- đồng tính
- đồng tính luyến ái
- đồng tử
- đồng vàng
- đồng vị
- đồng xu
- đồng yên
- đồng ý
- đồng ý cho
- đồng điếu
- đồng đublum
- đồng đô la
- đồng đại
- đồng đỏ
- đồng đội
- đổ
- đổ hết
- đổ mồ hôi
- đổ ra
- đổ vào
- đổ đầy
- đổ đầy tràn
- đổi
- đổi chỗ
- đổi hướng
- đổi khác đi
- đổi mới
- đổi thay
- đỗ
- đỗ lại
- đỗ xe
- độ
- độ ba chục
- độ bốn chục
- độ cao
- độ chục
- độ cách
- độ hai chục
- độ không
- độ lượng
- độ muối
- độ màu mỡ
- độ mạnh
- độ nặng
- độ phân giải
- độ sâu
- độ trệch đường
- độ ẩm
- độc
- độc chiếm
- độc chất học
- độc hại
- độc lập
- độc lực
- độc ngữ
- độc nhất
- độc quyền
- độc thân
- độc tính
- độc tố
- độc tố toxin
- độc ác
- độc đoán
- đội
- đội commăngđô
- đội trưởng
- đội tuần tra
- đội tàu tuần tra
- đội viên
- đội viên cứu hỏa
- động
- động cơ
- động cơ phản lực
- động lòng thương
- động lòng trắc ẩn
- động lực học
- động mạch
- động mạch chủ
- động mạch cảnh
- động tác
- động từ
- động viên
- động vật
- động vật có vú
- động vật có xương sống
- động vật học
- động vật không xương sống
- động vật linh trưởng
- động vật nguyên sinh
- động vật thân mềm
- động vật tinh khiết
- động vật đơn huyệt
- động đất
- động đậy
- đột biến
- đột ngột
- đột nhiên
- đột nhập
- đột xuất
- đời nay
- đời sống
- đời thường
- đời tư
- đời đời
- đỡ
- đỡ dậy
- đỡ nặng cho
- đỡ va
- đỡ đẻ cho
- đợi
- đợi chờ
- đục
- đục lỗ
- đụn cát
- đụng
- đụng mạnh
- đụng nhau
- đụng phải
- đụng va
- đủ
- đủ rồi
- đủ tiện nghi
- đứa bé
- đứa bé tinh nghịch
- đứa hư
- đứa trẻ
- đức
- đức hoá
- đức hóa
- đức hạnh
- đức hồng y
- đức phật