Đồng hồ đeo tay tiếng Pháp là gì?
"đồng hồ đeo tay" trong tiếng Pháp là bracelet-montre (danh từ), montre.
bracelet-montre Danh từ · giống đực
/bʁa.slɛ.mɔ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng hồ đeo tay.
Xem đầy đủ từ "bracelet-montre": giống, cách chia, thành ngữ →
montre
/mɔ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt
- Ta montre coûte plus cher que la mienne. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
- Cette montre est fabriquée au Japon. Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ đeo tay tiếng Pháp là gì?
"đồng hồ đeo tay" trong tiếng Pháp là bracelet-montre (danh từ), montre.