bracelet-montre
danh từ giống đực (m)
/bʁa.slɛ.mɔ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt
bracelet-montre nghĩa là đồng hồ đeo tay.
Nghĩa của bracelet-montre
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ đeo tay.
Dạng từ của bracelet-montre
Đi với mạo từ: un bracelet-montre · le bracelet-montre
| Số nhiều | bracelets-montres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of montre-bracelet (“wristwatch”)
Câu hỏi thường gặp
bracelet-montre nghĩa là gì?
bracelet-montre (danh từ) nghĩa là đồng hồ đeo tay.
bracelet-montre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bracelet-montre (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.slɛ.mɔ̃tʁ/.
bracelet-montre là giống đực hay giống cái?
bracelet-montre là danh từ giống đực (dùng với un, le).