brachial
/bʁa.kjal/ giọng máy của trình duyệt
brachial nghĩa là brachial antérieur, cơ cánh tay trước.
Nghĩa của brachial
Tính từ
- Giải phẫu Xem bras l
- Artère brachialeđộng mạch cánh tay
Danh từ · giống đực
- Brachial antérieur ; (giải phẫu) cơ cánh tay trước.
Dạng từ của brachial
| Số nhiều | brachiaux |
| Giống cái | brachiale |
| Giống cái số nhiều | brachiales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ brachial
Câu hỏi thường gặp
brachial nghĩa là gì?
brachial (tính từ, danh từ) nghĩa là brachial antérieur, cơ cánh tay trước.
brachial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brachial (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.kjal/.