TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brachiale

giọng máy của trình duyệt

brachiale nghĩa là brachial antérieur, cơ cánh tay trước.

Nghĩa của brachiale

Tính từ

  1. Giải phẫu Xem bras l
    • Artère brachialeđộng mạch cánh tay

Danh từ · giống đực

  1. Brachial antérieur ; (giải phẫu) cơ cánh tay trước.

Câu hỏi thường gặp

brachiale nghĩa là gì?

brachiale (tính từ, danh từ) nghĩa là brachial antérieur, cơ cánh tay trước.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.