Đồng minh tiếng Pháp là gì?
"đồng minh" trong tiếng Pháp là alliance (danh từ), allié (tính từ), ligue (danh từ).
alliance Danh từ · giống cái
/a.ljɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên minh, đồng minh.
- Traité d'alliance hiệp ước liên minh, minh ước
- La Sainte-Alliance liên minh thần thánh
allié Tính từ
/a.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên minh, đồng minh; (thuộc) phe đồng minh chống Đức.
- Les pays alliés các nước đồng minh
- Les bombardements alliés các cuộc oanh tạc của phe đồng minh chống Đức
ligue Danh từ · giống cái
/liɡ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên minh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng minh tiếng Pháp là gì?
"đồng minh" trong tiếng Pháp là alliance (danh từ), allié (tính từ), ligue (danh từ).