Đồ ăn tiếng Pháp là gì?
"đồ ăn" trong tiếng Pháp là nourriture (danh từ), manger (động từ), alimentation (danh từ).
nourriture Danh từ · giống cái
/nu.ʁi.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, món ăn.
- Nous leur avons donné de la nourriture. Chúng tôi cho họ đồ ăn.
- Il ne sut pas quoi faire avec la nourriture excédentaire. Anh ấy không biết làm gì với đồ ăn thừa.
manger Động từ
/mɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn: tiêu dùng thức ăn
alimentation Danh từ · giống cái
/a.li.mɑ̃.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ăn uống; cách ăn uống.
bouffe Danh từ · giống đực
/buf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ ăn.
- La bouffe est arrivée. Đồ ăn đến rồi.
Câu hỏi thường gặp
Đồ ăn tiếng Pháp là gì?
"đồ ăn" trong tiếng Pháp là nourriture (danh từ), manger (động từ), alimentation (danh từ).