manger
manger nghĩa là ăn, thức ăn.
Nghĩa của manger
Động từ
- Ăn: tiêu dùng thức ăn
Danh từ · giống đực
- Thức ăn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- J'en ai marre de manger du fast-food.Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
Dạng từ của manger
| Số nhiều | mangers |
Chia động từ manger
Hiện tại présent
- je mange
- tu manges
- il/elle mange
- nous mangeons
- vous mangez
- ils/elles mangent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai mangé
- tu as mangé
- il/elle a mangé
- nous avons mangé
- vous avez mangé
- ils/elles ont mangé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je mangeais
- tu mangeais
- il/elle mangeait
- nous mangions
- vous mangiez
- ils/elles mangeaient
Tương lai đơn futur simple
- je mangerai
- tu mangeras
- il/elle mangera
- nous mangerons
- vous mangerez
- ils/elles mangeront
Điều kiện conditionnel présent
- je mangerais
- tu mangerais
- il/elle mangerait
- nous mangerions
- vous mangeriez
- ils/elles mangeraient
Giả định subjonctif présent
- que je mange
- que tu manges
- qu'il/elle mange
- que nous mangions
- que vous mangiez
- qu'ils/elles mangent
Quá khứ đơn passé simple
- je mangeai
- tu mangeas
- il/elle mangea
- nous mangeâmes
- vous mangeâtes
- ils/elles mangèrent
Mệnh lệnh impératif
- mange (tu)
- mangeons (nous)
- mangez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manger
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với manger
- J'en ai marre de manger du fast-food. Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.Tatoeba #3939
- Vous n'êtes pas autorisée à manger ceux-ci. Cô không được phép ăn những thứ này.Tatoeba #1851956
- Je dois manger, aussi. Tôi cũng phải ăn.Tatoeba #129865
- Il aime beaucoup manger. Anh ấy rất thích ăn.Tatoeba #132641
- Je ne suis pas d'humeur à manger des sushi. Tôi không thích ăn xu si.Tatoeba #412074
- Nous donnons à manger à notre chien trois fois par jour. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #181424
- Quand veux-tu manger ? Lúc nào bạn muốn ăn?Tatoeba #2048836
- Quand voulez-vous manger ? Lúc nào bạn muốn ăn?Tatoeba #2048838
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to eat; to eat
- Danh từ food, foodstuff
Nguồn gốc từ manger
Từ manducare (nhai), từ mandere (ăn).
Câu hỏi thường gặp
manger nghĩa là gì?
manger (động từ, danh từ) nghĩa là ăn, thức ăn.
manger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manger (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ʒe/.
Chia động từ manger ở thì hiện tại thế nào?
je mange, tu manges, il/elle mange, nous mangeons, vous mangez, ils/elles mangent.