TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manger

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

manger nghĩa là ăn, thức ăn.

Nghĩa của manger

Động từ

  1. Ăn: tiêu dùng thức ăn

Danh từ · giống đực

  1. Thức ăn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J'en ai marre de manger du fast-food.Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.

Dạng từ của manger

Số nhiềumangers

Chia động từ manger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mangéHiện tại phân từ: mangeant

Hiện tại présent

  • je mange
  • tu manges
  • il/elle mange
  • nous mangeons
  • vous mangez
  • ils/elles mangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mangé
  • tu as mangé
  • il/elle a mangé
  • nous avons mangé
  • vous avez mangé
  • ils/elles ont mangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mangeais
  • tu mangeais
  • il/elle mangeait
  • nous mangions
  • vous mangiez
  • ils/elles mangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mangerai
  • tu mangeras
  • il/elle mangera
  • nous mangerons
  • vous mangerez
  • ils/elles mangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mangerais
  • tu mangerais
  • il/elle mangerait
  • nous mangerions
  • vous mangeriez
  • ils/elles mangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mange
  • que tu manges
  • qu'il/elle mange
  • que nous mangions
  • que vous mangiez
  • qu'ils/elles mangent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mangeai
  • tu mangeas
  • il/elle mangea
  • nous mangeâmes
  • vous mangeâtes
  • ils/elles mangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mange (tu)
  • mangeons (nous)
  • mangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manger

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với manger

  • J'en ai marre de manger du fast-food. Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.Tatoeba #3939
  • Vous n'êtes pas autorisée à manger ceux-ci. Cô không được phép ăn những thứ này.Tatoeba #1851956
  • Je dois manger, aussi. Tôi cũng phải ăn.Tatoeba #129865
  • Il aime beaucoup manger. Anh ấy rất thích ăn.Tatoeba #132641
  • Je ne suis pas d'humeur à manger des sushi. Tôi không thích ăn xu si.Tatoeba #412074
  • Nous donnons à manger à notre chien trois fois par jour. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #181424
  • Quand veux-tu manger ? Lúc nào bạn muốn ăn?Tatoeba #2048836
  • Quand voulez-vous manger ? Lúc nào bạn muốn ăn?Tatoeba #2048838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eat; to eat
  • Danh từ food, foodstuff

Nguồn gốc từ manger

Từ manducare (nhai), từ mandere (ăn).

Câu hỏi thường gặp

manger nghĩa là gì?

manger (động từ, danh từ) nghĩa là ăn, thức ăn.

manger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manger (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ʒe/.

Chia động từ manger ở thì hiện tại thế nào?

je mange, tu manges, il/elle mange, nous mangeons, vous mangez, ils/elles mangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.