Độ cách tiếng Pháp là gì?
"độ cách" trong tiếng Pháp là écart (danh từ).
écart Danh từ · giống đực
/e.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ cách, khoảng cách; sự chênh lệch.
- Augmenter l'écart des branches d'un compas tăng thêm khoảng cách của hai nhánh com pa
- écart entre le prix de revient et le prix de vente chênh lệch giữa giá thành và giá bán
Câu hỏi thường gặp
Độ cách tiếng Pháp là gì?
"độ cách" trong tiếng Pháp là écart (danh từ).