écart
écart nghĩa là độ cách, khoảng cách, sự trệch.
Nghĩa của écart
Danh từ · giống đực
- Độ cách, khoảng cách; sự chênh lệch.
- Augmenter l'écart des branches d'un compastăng thêm khoảng cách của hai nhánh com pa
- écart entre le prix de revient et le prix de ventechênh lệch giữa giá thành và giá bán
- Les écarts de températurekhoảng cách biến đổi nhiệt độ
- Sự trệch.
- écart en derectionsự trệch hướng (của đường đạn)
- Sự lầm lạc.
- Des écarts de conduitenhững lầm lạc trong cách ăn ở
- Xóm hẻo lánh, chòm hẻo lánh.
- à l'écartxa lánh, riêng lẻ
- Vivre à l'écartsống xa lánh
- A l'écart dexa, ngoài vòng
- Se tenir à l'écart de la politiqueđứng ngoài vòng chính trị
- Grand écartthế xoạc chân sát đất (vũ)
- Mettre à l'écartbỏ rơi, gạt bỏ
Dạng từ của écart
Đi với mạo từ: un écart · l'écart
| Số nhiều | écarts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écart
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với écart
- Il vit à l'écart de sa famille. Anh ta sống tách rời khỏi gia đình.Tatoeba #131710
- Restez à l'écart de ma femme ! Tránh xa người phụ nữ của tôi ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4218198
- Reste à l'écart. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5297896
- Restez à l'écart. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5297897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ space, gap, interval, distance; difference (between numbers); discrepancy, disparity (between excuses, explanations); discard
Câu hỏi thường gặp
écart nghĩa là gì?
écart (danh từ) nghĩa là độ cách, khoảng cách, sự trệch.
écart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écart (giọng Pháp chuẩn): /e.kaʁ/.
écart là giống đực hay giống cái?
écart là danh từ giống đực (dùng với un, le).