Độ ẩm tiếng Pháp là gì?
"độ ẩm" trong tiếng Pháp là humidité (danh từ).
humidité Danh từ · giống cái
/y.mi.di.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ ẩm.
- Humidité absolue độ ẩm tuyệt đối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độ ẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độ ẩm tiếng Pháp là gì?
"độ ẩm" trong tiếng Pháp là humidité (danh từ).