Đồ vỡ tiếng Pháp là gì?
"đồ vỡ" trong tiếng Pháp là casse (danh từ).
casse Danh từ · giống cái
/kas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đánh vỡ, sự làm gãy; đồ vỡ, đồ gãy.
- Payer la casse đền tiền đồ làm vỡ
Câu hỏi thường gặp
Đồ vỡ tiếng Pháp là gì?
"đồ vỡ" trong tiếng Pháp là casse (danh từ).