Đứa trẻ tiếng Pháp là gì?
"đứa trẻ" trong tiếng Pháp là enfant (danh từ).
enfant Danh từ · cả hai giống
/ɑ̃.fɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ em, em bé.
- Il sauva l'enfant au péril de sa propre vie. Anh ấy cứu đứa trẻ nguy đên tính mệnh của bản thân.
- Une charmante enfant một em bé xinh xắn
Câu hỏi thường gặp
Đứa trẻ tiếng Pháp là gì?
"đứa trẻ" trong tiếng Pháp là enfant (danh từ).