Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 83
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 83/83
- đức tin
- đức tính đức độ
- đức ông
- đứng
- đứng chủ lễ
- đứng dậy
- đứng lại
- đứng thẳng
- đứng yên
- đứng đầu
- đứng đắn
- đực
- đựng
- ơn
- ơn xá
- ưa hơn
- ưa hơn hết
- ưng thuận
- ưu
- ưu thế
- ưu tú
- ước ao
- ước lượng
- ước mong
- ước mơ
- ướp
- ướt
- ả rập hóa
- ảnh
- ảnh chụp chớp nhoáng
- ảnh chụp màn hình
- ảnh hưởng
- ảnh hưởng đến
- ảnh khỏa thân
- ảnh thánh
- ảo giác
- ảo thuật gia
- ảo tưởng
- ảo ảnh
- ấm
- ấm lò
- ấm lòng
- ấm xa-mô-va
- ấn
- ấn bản
- ấn chương
- ấn tượng
- ấn tượng zum
- ấn xuống
- ấn độ
- ấp
- ấu trùng
- ấu trùng bọ da
- ấy
- ầm
- ầm ĩ
- ầm ầm
- ẩm
- ẩm kế
- ẩm thấp
- ẩm độ
- ẩm ướt
- ẩn
- ẩn danh
- ẩn dụ
- ẩn hình
- ẩn ngữ
- ẩn náu
- ẩn sĩ
- ẩy
- ắc quy
- ẵm
- ếch
- ỉa
- ỉa chảy
- ỏng ảnh mia
- ốc
- ốc anh vũ
- ốc bulot
- ốc mượn hồn
- ốc song kinh
- ốc tai
- ốc đảo
- ốm
- ống
- ống ba cực
- ống chích
- ống dẫn
- ống dẫn đái
- ống hai cực
- ống heo
- ống hút
- ống khuyển
- ống khói
- ống kính zoom
- ống nghe
- ống nghiệm
- ống nói
- ống quyển
- ống sáo
- ống tay áo
- ống thuốc
- ống thông
- ống tiêm
- ống tên
- ống vòi
- ống xì đồng
- ống đái
- ống đồng
- ồ
- ồn
- ồn ào
- ổ
- ổ gà
- ổ khóa
- ổ mắt
- ổ đỡ
- ổ đỡ trục
- ổi
- ổn
- ổn định
- ớt
- ớt chuông
- ớt ngọt
- ờ
- ờ thì
- ở
- ở biên giới
- ở bên
- ở bên cạnh
- ở bên ngoài
- ở bờ biển
- ở chỗ
- ở chỗ khác
- ở cuối
- ở cữ
- ở giữa
- ở gần
- ở kia
- ở lại
- ở ngoài
- ở nhà
- ở sau
- ở trong
- ở trong ấy
- ở trên
- ở trên không trung
- ở trên trời
- ở trên đó
- ở vị trí
- ở xa
- ở đâu
- ở đây
- ở đó
- ở đầu mút
- ở đằng kia
- ợ
- ụ
- ủ
- ủa
- ủi
- ủn ỉn
- ủng
- ủng hộ
- ủy ban
- ủy viên
- ủy viên thường trực
- ứng biến
- ứng cử viên
- ứng dụng
- ứng khẩu
- ứng tác
- ứng tấu
- ứng đối lại
- ừ
- ừ nhỉ
- ửng hồng