Ống tiếng Pháp là gì?
"ống" trong tiếng Pháp là tuyau (danh từ), tube (danh từ), conduit (danh từ).
tuyau Danh từ · giống đực
/tɥi.jo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống.
- Tuyau de pompe ống bơm
- Tuyau de plume ống lông
tube Danh từ · giống đực
/tyb/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống.
- Tube acoustique ống âm thanh
- Tube d'amortisseur ống giảm xóc
conduit Danh từ · giống đực
/kɔ̃.dɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống dẫn (nước...).
- Conduit auditif ống tai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ống tiếng Pháp là gì?
"ống" trong tiếng Pháp là tuyau (danh từ), tube (danh từ), conduit (danh từ).