canalicule
danh từ giống đực (m)
/ka.na.li.kyl/ giọng máy của trình duyệt
canalicule nghĩa là ống con, ống.
Nghĩa của canalicule
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Ống con, ống.
- Canalicules biliairesống mật
Dạng từ của canalicule
Đi với mạo từ: un canalicule · le canalicule
| Số nhiều | canalicules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canalicule
Câu hỏi thường gặp
canalicule nghĩa là gì?
canalicule (danh từ) nghĩa là ống con, ống.
canalicule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canalicule (giọng Pháp chuẩn): /ka.na.li.kyl/.
canalicule là giống đực hay giống cái?
canalicule là danh từ giống đực (dùng với un, le).