TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conduit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.dɥi/ giọng máy của trình duyệt

conduit nghĩa là ống dẫn, ống.

Nghĩa của conduit

Danh từ · giống đực

  1. Ống dẫn (nước...).
  2. Giải phẫu Ống.
    • Conduit auditifống tai

Dạng từ của conduit

Đi với mạo từ: un conduit · le conduit

Số nhiềuconduits

Câu ví dụ với conduit

  • J'ai acheté un sauf-conduit pour personnalité. Tôi đã mua một vé VIP. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1911565
  • La pratique conduit à la perfection. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1853134
  • Je n'ai pas conduit. Tôi không lái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4693190
  • Il conduit une dépanneuse. Anh ấy lái một chiếc xe tải tàn tạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3675631
  • Tom conduit. Tom lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5227117

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conduit (connecting pipe/channel); a conductus

Câu hỏi thường gặp

conduit nghĩa là gì?

conduit (danh từ) nghĩa là ống dẫn, ống.

conduit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conduit (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.dɥi/.

conduit là giống đực hay giống cái?

conduit là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.