cheminée
cheminée nghĩa là lò sưởi, ống khói.
Nghĩa của cheminée
Danh từ · giống cái
- Lò sưởi.
- Ống khói.
- Ống, ống thông hơi.
- Cheminée d'un volcanống núi lửa
- Thông phong.
- Đường dốc kẻ núi.
- Hàng không Lỗ dù.
Dạng từ của cheminée
Đi với mạo từ: une cheminée · la cheminée
| Số nhiều | cheminées |
Câu ví dụ với cheminée
- Cette cheminée est très grande. Lò sưởi này lớn lắm.Tatoeba #528724
- De la fumée sortait de la cheminée. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a chimney; a fireplace or hearth; a vertical vent, exhaust or gallery; a hole at the centre of some models of parachute
Câu hỏi thường gặp
cheminée nghĩa là gì?
cheminée (danh từ) nghĩa là lò sưởi, ống khói.
cheminée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheminée (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mi.ne/.
cheminée là giống đực hay giống cái?
cheminée là danh từ giống cái (dùng với une, la).