TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cheminée

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃə.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

cheminée nghĩa là lò sưởi, ống khói.

Nghĩa của cheminée

Danh từ · giống cái

  1. Lò sưởi.
  2. Ống khói.
  3. Ống, ống thông hơi.
    • Cheminée d'un volcanống núi lửa
  4. Thông phong.
  5. Đường dốc kẻ núi.
  6. Hàng không Lỗ dù.

Dạng từ của cheminée

Đi với mạo từ: une cheminée · la cheminée

Số nhiềucheminées

Câu ví dụ với cheminée

  • Cette cheminée est très grande. Lò sưởi này lớn lắm.Tatoeba #528724
  • De la fumée sortait de la cheminée. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a chimney; a fireplace or hearth; a vertical vent, exhaust or gallery; a hole at the centre of some models of parachute

Câu hỏi thường gặp

cheminée nghĩa là gì?

cheminée (danh từ) nghĩa là lò sưởi, ống khói.

cheminée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheminée (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mi.ne/.

cheminée là giống đực hay giống cái?

cheminée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.