chemisage
danh từ giống đực (m)
/ʃəmizaʒ/ giọng máy của trình duyệt
chemisage nghĩa là sự bọc vỏ đạn, sự trát lòng ống, sự sơn lòng ống.
Nghĩa của chemisage
Danh từ · giống đực
- Sự bọc vỏ đạn.
- Sự trát lòng ống; sự sơn lòng ống.
- Ngành mỏ Sự trát vách hầm lò.
Dạng từ của chemisage
Đi với mạo từ: un chemisage · le chemisage
Câu hỏi thường gặp
chemisage nghĩa là gì?
chemisage (danh từ) nghĩa là sự bọc vỏ đạn, sự trát lòng ống, sự sơn lòng ống.
chemisage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemisage (giọng Pháp chuẩn): /ʃəmizaʒ/.
chemisage là giống đực hay giống cái?
chemisage là danh từ giống đực (dùng với un, le).