chemise
chemise nghĩa là áo sơ mi, vỏ bọc.
Nghĩa của chemise
Danh từ · giống cái
- Áo sơ mi.
- Vỏ bọc.
- Chemise de fauteuilvải bọc ghế bành
- Lớp sơn, lớp trát.
- Bìa hồ sơ.
- Sử học Sơ mi đồng phục.
- Chemises brunesbọn sơ mi nâu; bọn quốc xã
Dạng từ của chemise
Đi với mạo từ: une chemise · la chemise
| Số nhiều | chemises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chemise
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với chemise
- C'est la chemise de mon père. Đây là áo của ba tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10666653
- Je vais changer de chemise. Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135164
- Je veux acheter un pantalon neuf et une chemise. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276778
- Je veux acheter un pantalon et une chemise neufs. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11281994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shirt (that opens in the front); folder (office supplies); chemise (wall-enforcing earthwork)
Câu hỏi thường gặp
chemise nghĩa là gì?
chemise (danh từ) nghĩa là áo sơ mi, vỏ bọc.
chemise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemise (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.miz/.
chemise là giống đực hay giống cái?
chemise là danh từ giống cái (dùng với une, la).