TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chemiser

/ʃə.mi.ze/ giọng máy của trình duyệt

chemiser nghĩa là quét lớp sơn bọc, trát một lớp.

Nghĩa của chemiser

Ngoại động từ

  1. Quét lớp sơn bọc, trát một lớp.
    • Chemiser un tuyau de cheminéequét lớp sơn bọc ống khói

Chia động từ chemiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chemiséHiện tại phân từ: chemisant

Hiện tại présent

  • je chemise
  • tu chemises
  • il/elle chemise
  • nous chemisons
  • vous chemisez
  • ils/elles chemisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chemisé
  • tu as chemisé
  • il/elle a chemisé
  • nous avons chemisé
  • vous avez chemisé
  • ils/elles ont chemisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chemisais
  • tu chemisais
  • il/elle chemisait
  • nous chemisions
  • vous chemisiez
  • ils/elles chemisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chemiserai
  • tu chemiseras
  • il/elle chemisera
  • nous chemiserons
  • vous chemiserez
  • ils/elles chemiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chemiserais
  • tu chemiserais
  • il/elle chemiserait
  • nous chemiserions
  • vous chemiseriez
  • ils/elles chemiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chemise
  • que tu chemises
  • qu'il/elle chemise
  • que nous chemisions
  • que vous chemisiez
  • qu'ils/elles chemisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chemisai
  • tu chemisas
  • il/elle chemisa
  • nous chemisâmes
  • vous chemisâtes
  • ils/elles chemisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chemise (tu)
  • chemisons (nous)
  • chemisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với chemiser

  • C'est la chemise de mon père. Đây là áo của ba tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10666653
  • Je vais changer de chemise. Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135164
  • Je veux acheter un pantalon neuf et une chemise. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276778
  • Je veux acheter un pantalon et une chemise neufs. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11281994

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to line (cover the inside surface of)

Câu hỏi thường gặp

chemiser nghĩa là gì?

chemiser (ngoại động từ) nghĩa là quét lớp sơn bọc, trát một lớp.

chemiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chemiser (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mi.ze/.

Chia động từ chemiser ở thì hiện tại thế nào?

je chemise, tu chemises, il/elle chemise, nous chemisons, vous chemisez, ils/elles chemisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.