chemiser
chemiser nghĩa là quét lớp sơn bọc, trát một lớp.
Nghĩa của chemiser
Ngoại động từ
- Quét lớp sơn bọc, trát một lớp.
- Chemiser un tuyau de cheminéequét lớp sơn bọc ống khói
Chia động từ chemiser
Hiện tại présent
- je chemise
- tu chemises
- il/elle chemise
- nous chemisons
- vous chemisez
- ils/elles chemisent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chemisé
- tu as chemisé
- il/elle a chemisé
- nous avons chemisé
- vous avez chemisé
- ils/elles ont chemisé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chemisais
- tu chemisais
- il/elle chemisait
- nous chemisions
- vous chemisiez
- ils/elles chemisaient
Tương lai đơn futur simple
- je chemiserai
- tu chemiseras
- il/elle chemisera
- nous chemiserons
- vous chemiserez
- ils/elles chemiseront
Điều kiện conditionnel présent
- je chemiserais
- tu chemiserais
- il/elle chemiserait
- nous chemiserions
- vous chemiseriez
- ils/elles chemiseraient
Giả định subjonctif présent
- que je chemise
- que tu chemises
- qu'il/elle chemise
- que nous chemisions
- que vous chemisiez
- qu'ils/elles chemisent
Quá khứ đơn passé simple
- je chemisai
- tu chemisas
- il/elle chemisa
- nous chemisâmes
- vous chemisâtes
- ils/elles chemisèrent
Mệnh lệnh impératif
- chemise (tu)
- chemisons (nous)
- chemisez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với chemiser
- C'est la chemise de mon père. Đây là áo của ba tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10666653
- Je vais changer de chemise. Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135164
- Je veux acheter un pantalon neuf et une chemise. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276778
- Je veux acheter un pantalon et une chemise neufs. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11281994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to line (cover the inside surface of)
Câu hỏi thường gặp
chemiser nghĩa là gì?
chemiser (ngoại động từ) nghĩa là quét lớp sơn bọc, trát một lớp.
chemiser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemiser (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mi.ze/.
Chia động từ chemiser ở thì hiện tại thế nào?
je chemise, tu chemises, il/elle chemise, nous chemisons, vous chemisez, ils/elles chemisent.